Chuyển đổi Dương lịch - Âm lịchChương trình xem ngày tốt xấu trong tháng và chuyển đổi Âm Lịch - Dương Lịch của Địa Lý Lạc Việt. |
| Lịch tính theo phương pháp lấy 0h của múi giờ 7 là điểm chuyển ngày |
Lịch Địa Lý Lạc Việt |
|||
| Ngày Chu Tước Hắc đạoTrực Chấp, Sao Tỉnh, Tiết Mang chủng | |||
| Lịch | Ngày | Tháng | Năm |
| Thứ Năm | 18 | 6 | 2026 |
| Lịch dịch lý học | 4 | Năm | Bính Ngọ |
| Can chi | Quý Hợi | Giáp Ngọ | Bính Ngọ |
| Lạc thư hoa giáp | Phúc đăng hỏa | Sa trung kim | Thiên thượng hỏa |
| Tuổi kỵ | Quý Tỵ Kỷ Tỵ | Giáp Tí Canh Tí | Bính Tí Nhâm Tí |
| Tuổi hợp | Mậu Dần | Kỷ Mùi | Tân Mùi |
| Cát thần | Hung thần sát |
| Thiên đức, Ngũ phú, Phúc sinh, | Trùng phục, Kiếp sát, Chu Tước, Không phòng, |
| Giờ | Vòng Hoàng Đạo | Quẻ Lạc Việt Độn Toán | |
| Tí | Bạch Hổ | Thương Lưu niên | |
| Sửu | Ngọc Đường | Đỗ Tốc hỉ | |
| Dần | Thiên lao | Cảnh Xích khẩu | |
| Mão | Nguyên Vũ | Tử Tiểu cát | |
| Thìn | Tư mệnh | Kinh Vô vong | |
| Tỵ | Câu trận | Khai Đại an | |
| Ngọ | Thanh Long | Hưu Lưu niên | |
| Mùi | Minh Đường | Sinh Tốc hỉ | |
| Thân | Thiên hình | Thương Xích khẩu | |
| Dậu | Chu Tước | Đỗ Tiểu cát | |
| Tuất | Kim quỹ | Cảnh Vô vong | |
| Hợi | Bảo Quang | Tử Đại an | |
| * Giờ Thiên cẩu hạ thực | |||