Chuyển đổi Dương lịch - Âm lịchChương trình xem ngày tốt xấu trong tháng và chuyển đổi Âm Lịch - Dương Lịch của Địa Lý Lạc Việt. |
| Lịch tính theo phương pháp lấy 0h của múi giờ 7 là điểm chuyển ngày |
Lịch Địa Lý Lạc Việt |
|||
| Ngày Nguyên Vũ Hắc đạoTrực Chấp, Sao Phòng, Tiết Đại tuyết | |||
| Lịch | Ngày | Tháng | Năm |
| Chủ nhật | 14 | 12 | 2025 |
| Lịch dịch lý học | 25 | Mười | Ất Tỵ |
| Can chi | Đinh Tỵ | Đinh Hợi | Ất Tỵ |
| Lạc thư hoa giáp | Sa trung thổ | Ốc thượng thổ | Đại hải thủy |
| Tuổi kỵ | Đinh Hợi Quý Hợi | Đinh Tỵ Quý Tỵ | Ất Hợi Tân Hợi |
| Tuổi hợp | Nhâm Thân | Nhâm Dần | Canh Thân |
| Cát thần | Hung thần sát |
| Nguyệt đức hợp, Thiên đức, Ngũ phú, Ich hậu, Bất tương, | Kiếp sát, Nguyên Vũ, Lôi công, Ly sàng, Kim thần thất sát (năm), Tiểu không vong, |
| Giờ | Vòng Hoàng Đạo | Quẻ Lạc Việt Độn Toán | |
| Tí | Bạch Hổ | Cảnh Tốc hỉ | |
| Sửu | Ngọc Đường | Tử Xích khẩu | |
| Dần | Thiên lao | Kinh Tiểu cát | |
| Mão | Nguyên Vũ | Khai Vô vong | |
| Thìn | Tư mệnh | Hưu Đại an | |
| Tỵ | Câu trận | Sinh Lưu niên | |
| Ngọ | Thanh Long | Thương Tốc hỉ | |
| Mùi | Minh Đường | Đỗ Xích khẩu | |
| Thân | Thiên hình | Cảnh Tiểu cát | |
| Dậu | Chu Tước | Tử Vô vong | |
| Tuất | Kim quỹ | Kinh Đại an | |
| Hợi | Bảo Quang | Khai Lưu niên | |
| * Giờ Thiên cẩu hạ thực | |||