Chuyển đổi Dương lịch - Âm lịchChương trình xem ngày tốt xấu trong tháng và chuyển đổi Âm Lịch - Dương Lịch của Địa Lý Lạc Việt. |
| Lịch tính theo phương pháp lấy 0h của múi giờ 7 là điểm chuyển ngày |
Lịch Địa Lý Lạc Việt |
|||
| Ngày Tư mệnh Hoàng đạoTrực Khai, Sao Tâm, Tiết Cốc vũ | |||
| Lịch | Ngày | Tháng | Năm |
| Thứ Hai | 4 | 5 | 2026 |
| Lịch dịch lý học | 18 | Ba | Bính Ngọ |
| Can chi | Mậu Dần | Nhâm Thìn | Bính Ngọ |
| Lạc thư hoa giáp | Thành đầu thổ | Sơn đầu hỏa | Thiên thượng hỏa |
| Tuổi kỵ | Mậu Thân Giáp Thân | Nhâm Tuất Mậu Tuất | Bính Tí Nhâm Tí |
| Tuổi hợp | Quý Hợi | Đinh Dậu | Tân Mùi |
| Cát thần | Hung thần sát |
| Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Hoàng ân, Tư mệnh, Thiên xá, Nhân chuyên, Thiên thụy, | Thiên tặc, Hỏa tai, Ly sào, Kim thần thất sát (năm), Tam nương, |
| Giờ | Vòng Hoàng Đạo | Quẻ Lạc Việt Độn Toán | |
| Tí | Thanh Long | Kinh Lưu niên | |
| *Sửu | Minh Đường | Khai Tốc hỉ | |
| Dần | Thiên hình | Hưu Xích khẩu | |
| Mão | Chu Tước | Sinh Tiểu cát | |
| Thìn | Kim quỹ | Thương Vô vong | |
| Tỵ | Bảo Quang | Đỗ Đại an | |
| Ngọ | Bạch Hổ | Cảnh Lưu niên | |
| Mùi | Ngọc Đường | Tử Tốc hỉ | |
| Thân | Thiên lao | Kinh Xích khẩu | |
| Dậu | Nguyên Vũ | Khai Tiểu cát | |
| Tuất | Tư mệnh | Hưu Vô vong | |
| Hợi | Câu trận | Sinh Đại an | |
| * Giờ Thiên cẩu hạ thực | |||