Chuyển đổi Dương lịch - Âm lịchChương trình xem ngày tốt xấu trong tháng và chuyển đổi Âm Lịch - Dương Lịch của Địa Lý Lạc Việt. |
| Lịch tính theo phương pháp lấy 0h của múi giờ 7 là điểm chuyển ngày |
Lịch Địa Lý Lạc Việt |
|||
| Ngày Tư mệnh Hoàng đạoTrực Trừ, Sao Hư, Tiết Đại thử | |||
| Lịch | Ngày | Tháng | Năm |
| Chủ nhật | 2 | 8 | 2026 |
| Lịch dịch lý học | 20 | Sáu | Bính Ngọ |
| Can chi | Mậu Thân | Ất Mùi | Bính Ngọ |
| Lạc thư hoa giáp | Đại dịch thổ | Sa trung kim | Thiên thượng hỏa |
| Tuổi kỵ | Mậu Dần Giáp Dần | Ất Sửu Tân Sửu | Bính Tí Nhâm Tí |
| Tuổi hợp | Quý Tỵ | Canh Ngọ | Tân Mùi |
| Cát thần | Hung thần sát |
| Thiên quan, U vi tinh, Ich hậu, Tuế hợp, Tư mệnh, | Trùng phục, Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ, Hỏa tinh, Ly sào, |
| Giờ | Vòng Hoàng Đạo | Quẻ Lạc Việt Độn Toán | |
| Tí | Thanh Long | Đỗ Đại an | |
| Sửu | Minh Đường | Cảnh Lưu niên | |
| Dần | Thiên hình | Tử Tốc hỉ | |
| Mão | Chu Tước | Kinh Xích khẩu | |
| Thìn | Kim quỹ | Khai Tiểu cát | |
| Tỵ | Bảo Quang | Hưu Vô vong | |
| Ngọ | Bạch Hổ | Sinh Đại an | |
| Mùi | Ngọc Đường | Thương Lưu niên | |
| Thân | Thiên lao | Đỗ Tốc hỉ | |
| Dậu | Nguyên Vũ | Cảnh Xích khẩu | |
| Tuất | Tư mệnh | Tử Tiểu cát | |
| Hợi | Câu trận | Kinh Vô vong | |
| * Giờ Thiên cẩu hạ thực | |||