Chuyển đổi Dương lịch - Âm lịchChương trình xem ngày tốt xấu trong tháng và chuyển đổi Âm Lịch - Dương Lịch của Địa Lý Lạc Việt. |
| Lịch tính theo phương pháp lấy 0h của múi giờ 7 là điểm chuyển ngày |
Lịch Địa Lý Lạc Việt |
|||
| Ngày Nguyên Vũ Hắc đạoTrực Thu, Sao Chuỷ, Tiết Cốc vũ | |||
| Lịch | Ngày | Tháng | Năm |
| Thứ Ba | 21 | 4 | 2026 |
| Lịch dịch lý học | 5 | Ba | Bính Ngọ |
| Can chi | Ất Sửu | Nhâm Thìn | Bính Ngọ |
| Lạc thư hoa giáp | Hải trung kim | Sơn đầu hỏa | Thiên thượng hỏa |
| Tuổi kỵ | Ất Mùi Tân Mùi | Nhâm Tuất Mậu Tuất | Bính Tí Nhâm Tí |
| Tuổi hợp | Canh Tí | Đinh Dậu | Tân Mùi |
| Cát thần | Hung thần sát |
| Thiên quý, U vi tinh, Ich hậu, Đại hồng sa, Bất tương, Sát cống, Thiên ân, | Tứ thời cô quả, Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Nguyên Vũ, Thần cách, Băng tiêu ngọa hãm, Hà khôi (Cẩu giảo), Ngũ hư, Kim thần thất sát (năm), Nguyệt kỵ, |
| Giờ | Vòng Hoàng Đạo | Quẻ Lạc Việt Độn Toán | |
| Tí | Thiên hình | Sinh Đại an | |
| Sửu | Chu Tước | Thương Lưu niên | |
| Dần | Kim quỹ | Đỗ Tốc hỉ | |
| Mão | Bảo Quang | Cảnh Xích khẩu | |
| Thìn | Bạch Hổ | Tử Tiểu cát | |
| Tỵ | Ngọc Đường | Kinh Vô vong | |
| Ngọ | Thiên lao | Khai Đại an | |
| Mùi | Nguyên Vũ | Hưu Lưu niên | |
| Thân | Tư mệnh | Sinh Tốc hỉ | |
| Dậu | Câu trận | Thương Xích khẩu | |
| Tuất | Thanh Long | Đỗ Tiểu cát | |
| Hợi | Minh Đường | Cảnh Vô vong | |
| * Giờ Thiên cẩu hạ thực | |||